| Thời gian | Nội dung | Ghi chú |
| 6h15 – 6h30 | Vệ sinh lớp | Sáng thứ 4 thực hiện 02 hoạt động chung - Những ngày thực hiện 02 hoạt động chung thì thời gian của hoạt động vui chơi lá 50 phút từ 9h20-10h10 |
| 6h30 -> 7h | Đón trẻ | |
| 7h -> 7h15 | Thể dục sáng – Điểm danh | |
| 7h15 -> 7h45 | Vệ sinh – ăn sáng | |
| 7h45 -> 8h30 | Hoạt động ngoài trời | |
| 8h30 -> 9h10 | Hoạt động chung | |
| 9h10 ->10h10 | Hoạt động vui chơi | |
| 10h10 -> 11h30 | Vệ sinh – ăn cơm trưa | |
| 11h30 -> 14h | Ngủ trưa | |
| 14h -> 15h | Vệ sinh – sinh hoạt chiều | |
| 15h -> 15h30 | Vệ sinh – ăn xế | |
| 15h30 -> 16h | Chơi hoạt động theo ý thích | |
| 16h -> 16h30 | Nêu gương | |
| 16h30 ->17h | Vệ sinh -Trả trẻ |
| Thời gian | Nội dung | Ghi chú |
| 6h15 – 6h30 | Vệ sinh lớp | - Sáng thứ 4 thực hiện 02 hoạt động chung - Những ngày thực hiện 02 hoạt động chung thì thời gian của hoạt động vui chơi lá 50 phút từ 9h20-10h10 |
| 6h30 -> 7h | Đón trẻ | |
| 7h -> 7h15 | Thể dục sáng – Điểm danh | |
| 7h15 -> 7h45 | Vệ sinh – ăn sáng | |
| 7h45 -> 8h30 | Hoạt động ngoài trời | |
| 8h30 -> 9h10 | Hoạt động chung | |
| 9h10 ->10h10 | Hoạt động vui chơi | |
| 10h10 -> 11h30 | Vệ sinh – ăn cơm trưa | |
| 11h30 -> 14h | Ngủ trưa | |
| 14h -> 15h | Vệ sinh – sinh hoạt | |
| 15h -> 15h30 | Vệ sinh – ăn xế | |
| 15h30 -> 16h | Chơi hoạt động theo ý thích | |
| 16h -> 16h30 | Nêu gương | |
| 16h30 ->17h | Vệ sinh Trả trẻ |
| Thời gian | Nội dung | Ghi chú |
| 6h15 – 6h30 | Vệ sinh lớp | - Sáng thứ 2 & sáng thứ 4 thực hiện 02 hoạt động chung - Những ngày thực hiện 02 hoạt động chung thì thời gian của hoạt động vui chơi lá 45 phút từ 9h30-10h15 |
| 6h30 -> 7h | Đón trẻ | |
| 7h -> 7h15 | Thể dục sáng – Điểm danh | |
| 7h15 -> 7h45 | Vệ sinh – ăn sáng | |
| 7h45 -> 8h30 | Hoạt động ngoài trời | |
| 8h30 -> 9h10 | Hoạt động chung | |
| 9h10 ->10h10 | Hoạt động vui chơi | |
| 10h10 -> 11h30 | Vệ sinh – ăn cơm trưa | |
| 11h30 -> 14h | Ngủ trưa | |
| 14h -> 15h | Vệ sinh – sinh hoạt chiều | |
| 15h -> 15h30 | Vệ sinh – ăn xế | |
| 15h30 -> 16h | Chơi hoạt động theo ý thích- vệ sinh | |
| 16h -> 16h30 | Nêu gương | |
| 16h30 ->17h | Trả trẻ |
Ý kiến bạn đọc
Thực đơn
Nui sao thịt gà nấm rơm, bí ngòi, khoai lang, cải bó xôi, hành ngò
Bữa trưa:Cơm trắng
- Tôm viên chiên rau củ, bông cải xanh. nấm kim châm, hành lá, ngò rí
- Canh cua đồng rau muống, nấm bào ngư
- Khổ qua tây luộc
Nước tắc
Bữa chiều:Bánh canh thịt bò, củ sắn, cải dúng, nấm linh chi, ngò gai, mướp hương
- NT nhóm 2: Cháo thịt bò, mướp hương, cải dúng
Văn bản mới
Ngày ban hành: 02/04/2024. Trích yếu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương thông báo công khai danh sách các trung tâm ngoại ngữ, tin học, cơ sở giáo dục kỹ năng sống trên địa bàn tỉnh Bình Dương đã được cấp phép theo thẩm quyền.
Ngày ban hành: 02/04/2024
Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: Công nhận BDTX THCS
Ngày ban hành: 12/06/2024
Ngày ban hành: 03/06/2024. Trích yếu: Tổ chức giữ trẻ ...
Ngày ban hành: 03/06/2024
Video Clips
Albums Ảnh
Thăm dò ý kiến
Thống kê truy cập